Bảng giá tấm nhôm tổ ong MEGALO 2026 dưới đây gồm tấm SPC loại A, SPC+VIP loại G, tấm hai mặt nhôm, tấm bốn lớp nhôm và phụ kiện. Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm vận chuyển. Liên hệ 0962 744 448 – 0931 725 999 để kiểm tra hàng và nhận báo giá theo số lượng.
Khách hàng muốn xem hình ảnh kho, dây chuyền và các dòng sản phẩm có thể tham khảo Tổng kho tấm nhôm tổ ong MEGALO tại Hưng Yên.
Bảng Giá Tấm SPC Tổ Ong MEGALO Loại A
Tấm SPC loại A sử dụng lõi mật độ 4×4, có hai độ dày 9mm và 18mm. Bề mặt gồm PVC vân gỗ, PET mờ, PET bóng và PET nhũ.

Tấm loại A chiều dài 2440mm
| Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|
| PVC vân gỗ | 18mm | 1.257.250 đồng |
| PET mờ | 18mm | 1.102.100 đồng |
| PET bóng | 18mm | 1.177.000 đồng |
| PET nhũ | 18mm | 1.326.800 đồng |
| PVC vân gỗ | 9mm | 1.048.600 đồng |
| PET mờ | 9mm | 893.450 đồng |
| PET bóng | 9mm | 963.000 đồng |
Tấm loại A chiều dài 2750mm
| Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|
| PVC vân gỗ | 18mm | 1.380.300 đồng |
| PET mờ | 18mm | 1.209.100 đồng |
| PET bóng | 18mm | 1.289.350 đồng |
| PET nhũ | 18mm | 1.423.100 đồng |
| PVC vân gỗ | 9mm | 1.155.600 đồng |
| PET mờ | 9mm | 979.050 đồng |
| PET bóng | 9mm | 1.059.300 đồng |
Bảng Giá Tấm SPC+VIP Tổ Ong MEGALO Loại G
Tấm SPC+VIP loại G sử dụng mật độ lõi 4×4, có độ dày 9mm và 18mm. Theo chính sách sản phẩm trong bảng giá MEGALO, dòng này được bảo hành uốn cong không gãy trong điều kiện gia công phù hợp.

Tấm loại G chiều dài 2440mm
| Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|
| PVC vân gỗ | 18mm | 1.578.250 đồng |
| PET mờ | 18mm | 1.417.750 đồng |
| PET bóng | 18mm | 1.492.650 đồng |
| PET nhũ | 18mm | 1.658.500 đồng |
| PVC vân gỗ | 9mm | 1.358.900 đồng |
| PET mờ | 9mm | 1.187.700 đồng |
| PET bóng | 9mm | 1.267.950 đồng |
Tấm loại G chiều dài 2750mm
| Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|
| PVC vân gỗ | 18mm | 1.749.450 đồng |
| PET mờ | 18mm | 1.562.200 đồng |
| PET bóng | 18mm | 1.658.500 đồng |
| PET nhũ | 18mm | 1.792.250 đồng |
| PVC vân gỗ | 9mm | 1.503.350 đồng |
| PET mờ | 9mm | 1.316.100 đồng |
| PET bóng | 9mm | 1.412.400 đồng |
Giá Tấm Tổ Ong Hai Mặt Nhôm Dày 0,8mm
Dòng sản phẩm này có hai mặt nhôm dày 0,8mm, lõi nhôm mật độ 3×3 và tổng độ dày tấm 18mm.

| Chiều dài | Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|---|
| 2440mm | PVC vân gỗ | 18mm | 2.782.000 đồng |
| 2440mm | PET mờ | 18mm | 2.632.200 đồng |
| 2440mm | PET bóng | 18mm | 2.701.750 đồng |
| 2440mm | PET nhũ | 18mm | 2.846.200 đồng |
| 2750mm | PVC vân gỗ | 18mm | 3.097.650 đồng |
| 2750mm | PET mờ | 18mm | 2.931.800 đồng |
| 2750mm | PET bóng | 18mm | 3.017.400 đồng |
| 2750mm | PET nhũ | 18mm | 3.135.100 đồng |
Giá Tấm Tổ Ong Bốn Lớp Nhôm Dày 0,65mm
Tấm bốn lớp nhôm MEGALO sử dụng mật độ lõi 3×3, tổng độ dày 18mm. Dòng này hướng đến các hạng mục cần kết cấu chắc và sử dụng nhiều lớp nhôm.

| Chiều dài | Bề mặt | Độ dày | Giá bán/tấm |
|---|---|---|---|
| 2440mm | PVC vân gỗ | 18mm | 3.135.100 đồng |
| 2440mm | PET mờ | 18mm | 2.996.000 đồng |
| 2440mm | PET bóng | 18mm | 3.060.200 đồng |
| 2440mm | PET nhũ | 18mm | 3.199.300 đồng |
| 2750mm | PVC vân gỗ | 18mm | 3.466.800 đồng |
| 2750mm | PET mờ | 18mm | 3.311.650 đồng |
| 2750mm | PET bóng | 18mm | 3.386.550 đồng |
| 2750mm | PET nhũ | 18mm | 3.541.700 đồng |
Bảng Giá Phụ Kiện MEGALO
| Phụ kiện | Đơn vị | Giá bán |
|---|---|---|
| Cam ba thành phần phổ thông | Bộ | 2.750 đồng |
| Cam ba thành phần chân rút ren | Bộ | 3.300 đồng |
| Đệm nhựa tròn | Cái | 550 đồng |
| Đệm nhựa tròn có hai tai nhôm | Bộ | 1.650 đồng |
| Đệm vít nhựa | Cái | 220 đồng |
| Ốc rút ren M4 | Cái | 660 đồng |
| Nắp đậy nhựa ốc cam | Cái | 110 đồng |
Lưu Ý Khi Xem Báo Giá MEGALO
- Giá trong bài đã bao gồm VAT.
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Đơn giá tính theo từng tấm hoặc từng phụ kiện.
- Màu vân gỗ có sáu lựa chọn sẵn theo bảng màu.
- Giá có thể được cập nhật khi nguyên liệu hoặc chính sách bán hàng thay đổi.
- Khách mua số lượng lớn cần liên hệ để kiểm tra tồn kho và giá áp dụng.
- Quy cách chiều rộng nên được xác nhận lại với bộ phận kinh doanh trước khi đặt hàng.
Nên Chọn Dòng Tấm Nào?
Chọn tấm SPC loại A khi nào?
Phù hợp với khách hàng cần tối ưu chi phí, sử dụng cho tủ, vách hoặc các hạng mục nội thất phổ thông.
Chọn tấm SPC+VIP loại G khi nào?
Phù hợp với hạng mục cần gia công uốn và yêu cầu cao hơn về khả năng chịu biến dạng.
Chọn tấm hai mặt nhôm khi nào?
Phù hợp với tủ bếp, tủ áo, cánh tủ và khu vực cần hai bề mặt nhôm.
Chọn tấm bốn lớp nhôm khi nào?
Phù hợp với sản phẩm nội thất yêu cầu kết cấu nhiều lớp và mức hoàn thiện cao hơn.
Để tìm hiểu cấu tạo chung, khách hàng có thể xem thêm cấu tạo tấm nhôm tổ ong và ứng dụng.
Cách Nhận Báo Giá Chính Xác
Khách hàng gửi qua Zalo các thông tin sau:
- Loại tấm cần mua.
- Độ dày 9mm hoặc 18mm.
- Chiều dài 2440mm hoặc 2750mm.
- Bề mặt vân gỗ, mờ, bóng hoặc nhũ.
- Số lượng cần nhập.
- Tỉnh, thành phố nhận hàng.
- Nhu cầu mua lẻ, mua cho xưởng hoặc đăng ký đại lý.
Bộ phận kinh doanh sẽ kiểm tra hàng, tính tổng tiền và phí vận chuyển trước khi khách xác nhận đơn.
Câu Hỏi Thường Gặp
Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?
Có. Giá công bố trong bài đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm vận chuyển.
Tấm dài 2750mm có giá cao hơn tấm 2440mm không?
Có. Tấm dài 2750mm sử dụng nhiều vật liệu hơn nên giá bán cao hơn cùng dòng 2440mm.
Tấm 9mm và 18mm khác nhau thế nào?
Tấm 9mm mỏng và có giá thấp hơn. Tấm 18mm phù hợp hơn với tủ, cánh tủ, vách và các hạng mục nội thất cần chiều dày lớn.
Có được xem mẫu màu trước khi đặt hàng không?
Có. Khách mua cho xưởng, công trình hoặc nhập số lượng lớn nên xem mẫu thực tế trước khi chốt.
Có bán riêng lõi nhôm tổ ong không?
Có. Giá lõi nhôm tổ ong được tính theo quy cách và số lượng, khách hàng liên hệ để nhận báo giá riêng.
Liên Hệ Nhận Bảng Giá Tấm Nhôm Tổ Ong MEGALO
- Điện thoại/Zalo: 0962 744 448 – 0931 725 999
- Kho/xưởng: Đường 69M, TDP Rừng, phường Đường Hào, Yên Mỹ, Hưng Yên
- Sản phẩm: Tấm SPC tổ ong, tấm nhôm tổ ong 9mm, 18mm, lõi nhôm tổ ong và phụ kiện
- Website: nhomheslim.com



























