5/5 - (6 bình chọn)

Bảng giá tấm nhôm tổ ong MEGALO 2026 dưới đây gồm tấm SPC loại A, SPC+VIP loại G, tấm hai mặt nhôm, tấm bốn lớp nhôm và phụ kiện. Giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm vận chuyển. Liên hệ 0962 744 448 – 0931 725 999 để kiểm tra hàng và nhận báo giá theo số lượng.

Khách hàng muốn xem hình ảnh kho, dây chuyền và các dòng sản phẩm có thể tham khảo Tổng kho tấm nhôm tổ ong MEGALO tại Hưng Yên.

Bảng Giá Tấm SPC Tổ Ong MEGALO Loại A

Tấm SPC loại A sử dụng lõi mật độ 4×4, có hai độ dày 9mm và 18mm. Bề mặt gồm PVC vân gỗ, PET mờ, PET bóng và PET nhũ.

Tấm SPC tổ ong MEGALO loại A tại kho
Dòng tấm loại A có độ dày 9mm và 18mm.

Tấm loại A chiều dài 2440mm

Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
PVC vân gỗ 18mm 1.257.250 đồng
PET mờ 18mm 1.102.100 đồng
PET bóng 18mm 1.177.000 đồng
PET nhũ 18mm 1.326.800 đồng
PVC vân gỗ 9mm 1.048.600 đồng
PET mờ 9mm 893.450 đồng
PET bóng 9mm 963.000 đồng

Tấm loại A chiều dài 2750mm

Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
PVC vân gỗ 18mm 1.380.300 đồng
PET mờ 18mm 1.209.100 đồng
PET bóng 18mm 1.289.350 đồng
PET nhũ 18mm 1.423.100 đồng
PVC vân gỗ 9mm 1.155.600 đồng
PET mờ 9mm 979.050 đồng
PET bóng 9mm 1.059.300 đồng

Bảng Giá Tấm SPC+VIP Tổ Ong MEGALO Loại G

Tấm SPC+VIP loại G sử dụng mật độ lõi 4×4, có độ dày 9mm và 18mm. Theo chính sách sản phẩm trong bảng giá MEGALO, dòng này được bảo hành uốn cong không gãy trong điều kiện gia công phù hợp.

Tấm SPC VIP tổ ong MEGALO loại G
Tấm SPC+VIP loại G được lưu tại kho trước khi giao khách

Tấm loại G chiều dài 2440mm

Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
PVC vân gỗ 18mm 1.578.250 đồng
PET mờ 18mm 1.417.750 đồng
PET bóng 18mm 1.492.650 đồng
PET nhũ 18mm 1.658.500 đồng
PVC vân gỗ 9mm 1.358.900 đồng
PET mờ 9mm 1.187.700 đồng
PET bóng 9mm 1.267.950 đồng

Tấm loại G chiều dài 2750mm

Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
PVC vân gỗ 18mm 1.749.450 đồng
PET mờ 18mm 1.562.200 đồng
PET bóng 18mm 1.658.500 đồng
PET nhũ 18mm 1.792.250 đồng
PVC vân gỗ 9mm 1.503.350 đồng
PET mờ 9mm 1.316.100 đồng
PET bóng 9mm 1.412.400 đồng

Giá Tấm Tổ Ong Hai Mặt Nhôm Dày 0,8mm

Dòng sản phẩm này có hai mặt nhôm dày 0,8mm, lõi nhôm mật độ 3×3 và tổng độ dày tấm 18mm.

Tấm tổ ong hai mặt nhôm MEGALO dày 18mm
Dòng tấm hai mặt nhôm sử dụng lõi mật độ 3×3.
Chiều dài Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
2440mm PVC vân gỗ 18mm 2.782.000 đồng
2440mm PET mờ 18mm 2.632.200 đồng
2440mm PET bóng 18mm 2.701.750 đồng
2440mm PET nhũ 18mm 2.846.200 đồng
2750mm PVC vân gỗ 18mm 3.097.650 đồng
2750mm PET mờ 18mm 2.931.800 đồng
2750mm PET bóng 18mm 3.017.400 đồng
2750mm PET nhũ 18mm 3.135.100 đồng

Giá Tấm Tổ Ong Bốn Lớp Nhôm Dày 0,65mm

Tấm bốn lớp nhôm MEGALO sử dụng mật độ lõi 3×3, tổng độ dày 18mm. Dòng này hướng đến các hạng mục cần kết cấu chắc và sử dụng nhiều lớp nhôm.

Tấm tổ ong bốn lớp nhôm MEGALO tại kho
Tấm bốn lớp nhôm MEGALO có tổng độ dày 18mm.
Chiều dài Bề mặt Độ dày Giá bán/tấm
2440mm PVC vân gỗ 18mm 3.135.100 đồng
2440mm PET mờ 18mm 2.996.000 đồng
2440mm PET bóng 18mm 3.060.200 đồng
2440mm PET nhũ 18mm 3.199.300 đồng
2750mm PVC vân gỗ 18mm 3.466.800 đồng
2750mm PET mờ 18mm 3.311.650 đồng
2750mm PET bóng 18mm 3.386.550 đồng
2750mm PET nhũ 18mm 3.541.700 đồng

Bảng Giá Phụ Kiện MEGALO

Phụ kiện Đơn vị Giá bán
Cam ba thành phần phổ thông Bộ 2.750 đồng
Cam ba thành phần chân rút ren Bộ 3.300 đồng
Đệm nhựa tròn Cái 550 đồng
Đệm nhựa tròn có hai tai nhôm Bộ 1.650 đồng
Đệm vít nhựa Cái 220 đồng
Ốc rút ren M4 Cái 660 đồng
Nắp đậy nhựa ốc cam Cái 110 đồng

Lưu Ý Khi Xem Báo Giá MEGALO

  • Giá trong bài đã bao gồm VAT.
  • Giá chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Đơn giá tính theo từng tấm hoặc từng phụ kiện.
  • Màu vân gỗ có sáu lựa chọn sẵn theo bảng màu.
  • Giá có thể được cập nhật khi nguyên liệu hoặc chính sách bán hàng thay đổi.
  • Khách mua số lượng lớn cần liên hệ để kiểm tra tồn kho và giá áp dụng.
  • Quy cách chiều rộng nên được xác nhận lại với bộ phận kinh doanh trước khi đặt hàng.

Nên Chọn Dòng Tấm Nào?

Chọn tấm SPC loại A khi nào?

Phù hợp với khách hàng cần tối ưu chi phí, sử dụng cho tủ, vách hoặc các hạng mục nội thất phổ thông.

Chọn tấm SPC+VIP loại G khi nào?

Phù hợp với hạng mục cần gia công uốn và yêu cầu cao hơn về khả năng chịu biến dạng.

Chọn tấm hai mặt nhôm khi nào?

Phù hợp với tủ bếp, tủ áo, cánh tủ và khu vực cần hai bề mặt nhôm.

Chọn tấm bốn lớp nhôm khi nào?

Phù hợp với sản phẩm nội thất yêu cầu kết cấu nhiều lớp và mức hoàn thiện cao hơn.

Để tìm hiểu cấu tạo chung, khách hàng có thể xem thêm cấu tạo tấm nhôm tổ ong và ứng dụng.

Cách Nhận Báo Giá Chính Xác

Khách hàng gửi qua Zalo các thông tin sau:

  1. Loại tấm cần mua.
  2. Độ dày 9mm hoặc 18mm.
  3. Chiều dài 2440mm hoặc 2750mm.
  4. Bề mặt vân gỗ, mờ, bóng hoặc nhũ.
  5. Số lượng cần nhập.
  6. Tỉnh, thành phố nhận hàng.
  7. Nhu cầu mua lẻ, mua cho xưởng hoặc đăng ký đại lý.

Bộ phận kinh doanh sẽ kiểm tra hàng, tính tổng tiền và phí vận chuyển trước khi khách xác nhận đơn.

Câu Hỏi Thường Gặp

Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?

Có. Giá công bố trong bài đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm vận chuyển.

Tấm dài 2750mm có giá cao hơn tấm 2440mm không?

Có. Tấm dài 2750mm sử dụng nhiều vật liệu hơn nên giá bán cao hơn cùng dòng 2440mm.

Tấm 9mm và 18mm khác nhau thế nào?

Tấm 9mm mỏng và có giá thấp hơn. Tấm 18mm phù hợp hơn với tủ, cánh tủ, vách và các hạng mục nội thất cần chiều dày lớn.

Có được xem mẫu màu trước khi đặt hàng không?

Có. Khách mua cho xưởng, công trình hoặc nhập số lượng lớn nên xem mẫu thực tế trước khi chốt.

Có bán riêng lõi nhôm tổ ong không?

Có. Giá lõi nhôm tổ ong được tính theo quy cách và số lượng, khách hàng liên hệ để nhận báo giá riêng.

Liên Hệ Nhận Bảng Giá Tấm Nhôm Tổ Ong MEGALO

  • Điện thoại/Zalo: 0962 744 448 – 0931 725 999
  • Kho/xưởng: Đường 69M, TDP Rừng, phường Đường Hào, Yên Mỹ, Hưng Yên
  • Sản phẩm: Tấm SPC tổ ong, tấm nhôm tổ ong 9mm, 18mm, lõi nhôm tổ ong và phụ kiện
  • Website: nhomheslim.com